Japanese Reading

生存(Sống Sót)

4 từ
1 reading.minutes
0:00 / --:--

第17章:生存

Chương 17: Sống Sót

数時間が過ぎ、そして数日が過ぎた。私たちは棺桶に乗り、広大な海に一人で漂っていた。太陽は私たちの肌を焼き、喉の渇きが絶え間ない伴侶となった。私たちは持っているわずかなものを分け合い、気を紛らわせるために故郷の話をした。

Nhiều giờ trôi qua, rồi nhiều ngày. Chúng tôi trôi nổi trên quan tài, một mình giữa đại dương bao la. Mặt trời thiêu đốt da chúng tôi, và cơn khát trở thành người bạn đồng hành thường trực. Chúng tôi chia sẻ những gì ít ỏi mình có và nói về nhà để giữ tinh thần phấn chấn.

クイークェグは海の知識を使って私たちが生き残るのを助けてくれた。彼はどの鳥が陸地を意味するか、そして小魚を捕まえる方法を知っていた。彼の技術がなければ、私はこの終わりのない水の中で死んでいたと確信している。

Queequeg đã sử dụng kiến thức về biển của mình để giúp chúng tôi sống sót. Anh ấy biết loài chim nào báo hiệu đất liền và cách bắt cá nhỏ. Nếu không có kỹ năng của anh ấy, tôi chắc chắn chúng tôi đã chết trong vùng nước vô tận đó.

2日目、水平線に船が現れた。私たちは見つけてもらえるまで手を振り、叫んだ。彼らが私たちを命を奪う寸前だった海から救出するために近づいてきたとき、安堵で涙を流した。

Vào ngày thứ hai, một con tàu xuất hiện ở đường chân trời. Chúng tôi vẫy tay và hét lên cho đến khi họ nhìn thấy, khóc trong sự nhẹ nhõm khi họ đến gần để giải cứu chúng tôi khỏi biển cả gần như đã lấy đi mạng sống của chúng tôi.