🎯Comprehensive Rules

Thì

Quá khứ, hiện tại và tương lai — đơn, tiếp diễn, hoàn thành và hoàn thành tiếp diễn

Back to Comprehensive Rules
i

Thì là gì?

Thì cho biết khi nào hành động xảy ra (thời gian) và đang tiếp diễn hay đã hoàn thành (thể). Tiếng Anh có 12 thì.

c

Thì hiện tại

1

Hiện tại đơn

Thói quen, chân lý chung và hành động thường xuyên. Dạng: V/V-s.

She works in a hospital.

Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

Water boils at 100°C.

Nước sôi ở 100°C.

A single man of large fortune must want a wife.

Một người đàn ông độc thân có tài sản lớn chắc chắn cần một người vợ.

From novel
2

Hiện tại tiếp diễn

Hành động đang xảy ra hoặc tình huống tạm thời. Dạng: am/is/are + V-ing.

I am reading a book right now.

Tôi đang đọc sách.

3

Hiện tại hoàn thành

Hành động quá khứ có liên quan hiện tại hoặc kinh nghiệm. Dạng: have/has + V3.

I have visited Paris twice.

Tôi đã đến Paris hai lần.

4

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn. Dạng: have/has been + V-ing.

She has been studying English for three years.

Cô ấy đã học tiếng Anh ba năm rồi.

c

Thì quá khứ

1

Quá khứ đơn

Hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Dạng: V2 / did + not + V.

I visited my grandmother last week.

Tôi thăm bà tuần trước.

2

Quá khứ tiếp diễn

Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. Dạng: was/were + V-ing.

I was sleeping when the phone rang.

Tôi đang ngủ thì điện thoại reo.

3

Quá khứ hoàn thành

Hành động hoàn thành trước một hành động quá khứ khác. Dạng: had + V3.

She had left before I arrived.

Cô ấy đã đi trước khi tôi đến.

c

Thì tương lai

1

Tương lai đơn

Dự đoán tương lai, quyết định tức thời, lời hứa. Dạng: will + V.

I will call you tomorrow.

Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.

2

Tương lai tiếp diễn

Hành động đang xảy ra tại thời điểm tương lai. Dạng: will be + V-ing.

This time tomorrow, I will be flying to London.

Giờ này ngày mai, tôi sẽ đang bay đến London.