widespread disruptions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. gián đoạn hoặc hỗn loạn trên diện rộng; Gián đoạn dịch vụ hàng loạt

💬 Ví dụ

  1. The severe storm caused widespread disruptions to the power grid across the entire state.

    Cơn bão dữ dội gây ra gián đoạn diện rộng cho lưới điện trên toàn bang.

  2. Labor strikes have led to widespread disruptions in public transportation and logistics networks.

    Các cuộc đình công đã dẫn đến sự gián đoạn rộng rãi trong giao thông công cộng và mạng lưới hậu cần.