widening interest rate differential

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chênh lệch lãi suất tăng

💬 Ví dụ

  1. The widening interest rate differential caused investors to move their capital to higher-yielding assets.

    Chênh lệch lãi suất ngày càng lớn khiến các nhà đầu tư chuyển vốn sang các tài sản có lợi suất cao hơn.