western conference

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hội nghị miền Tây; Hội nghị miền Tây

💬 Ví dụ

  1. The team struggled to maintain its dominance in the Western Conference.

    Đội bóng đã gặp khó khăn trong việc duy trì sự thống trị ở Hội nghị miền Tây.

  2. The western conference will address issues regarding regional development.

    Hội nghị miền Tây sẽ giải quyết các vấn đề về phát triển khu vực.