were barred from

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bị cấm vào hoặc tham gia vào điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. They were barred from the stadium due to safety concerns.

    Họ bị cấm vào sân vận động do lo ngại về an toàn.