wellness
definitions
-
noun
The state of being in good health, especially as actively pursued through healthy diet, exercise, and other practices.vi: Trạng thái sức khỏe tốt, đặc biệt là được chủ động theo đuổi thông qua chế độ ăn uống và tập thể dục lành mạnh.
-
noun
A facility or program offering health and relaxation services.vi: Cơ sở hoặc chương trình cung cấp dịch vụ sức khỏe và thư giãn.
examples
-
She focuses on wellness.
Cô ấy tập trung vào sức khỏe.
-
They visit a wellness center.
Họ đến trung tâm sức khỏe.