vulnerable populations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhóm dễ bị tổn thương

💬 Ví dụ

  1. The government must implement special measures to protect vulnerable populations during the pandemic.

    Chính phủ phải thực hiện các biện pháp đặc biệt để bảo vệ các nhóm dân cư dễ bị tổn thương trong đại dịch.