viewers
🇬🇧 /ˈvjuːəz/
🇺🇸 /ˈvjuːɜrz/
📖 Định nghĩa
-
noun
người xem; người quan sát
💬 Ví dụ
-
The show has millions of viewers.
Chương trình có hàng triệu người xem.
-
The viewers examined the evidence.
Người quan sát đã kiểm tra bằng chứng.