various nations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhiều quốc gia; Nhiều quốc gia

💬 Ví dụ

  1. Various nations and humanitarian organizations have pledged financial aid and essential supplies.

    Các quốc gia và tổ chức nhân đạo khác nhau đã cam kết cung cấp viện trợ tài chính và các nhu yếu phẩm thiết yếu.

  2. The treaty was signed by representatives from various nations across the globe.

    Hiệp ước đã được ký kết bởi các đại diện từ nhiều quốc gia trên khắp thế giới.