urban centers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trung tâm đô thị

💬 Ví dụ

  1. The call for climate justice resonated in both urban centers and remote areas alike.

    Lời kêu gọi công lý khí hậu đã vang vọng ở cả các trung tâm đô thị và các vùng sâu vùng xa.