upward trajectory

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quỹ đạo đi lên; Xu hướng đi lên

💬 Ví dụ

  1. The rocket followed an upward trajectory toward the stars.

    Tên lửa đi theo quỹ đạo đi lên hướng tới các vì sao.

  2. Market analysts predict that gold prices may continue their upward trajectory in the coming quarters.

    Các nhà phân tích thị trường dự báo rằng giá vàng có thể tiếp tục xu hướng đi lên trong các quý tới.