up to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đến; đến một điểm nhất định

💬 Ví dụ

  1. The project cost up to $50,000.

    Dự án đó tốn đến 50.000 đô la.

  2. We walked up to the door.

    Chúng tôi đi bộ đến cửa.