unprecedented investment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đầu tư chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The company's unprecedented investment in research and development led to a breakthrough in medical science.

    Khoản đầu tư chưa từng có của công ty vào nghiên cứu và phát triển đã dẫn đến một bước đột phá trong khoa học y tế.