unprecedented global engagement

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự tham gia toàn cầu chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The digital era has fostered unprecedented global engagement through social media.

    Kỷ nguyên số đã thúc đẩy sự tham gia toàn cầu chưa từng có thông qua mạng xã hội.