unprecedented financial triumph

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thắng lợi tài chính chưa từng có

💬 Ví dụ

  1. The tech giant's latest quarterly earnings report was described by analysts as an unprecedented financial triumph.

    Báo cáo thu nhập quý mới nhất của gã khổng lồ công nghệ được các nhà phân tích mô tả là một thắng lợi tài chính chưa từng có.