tritium

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈtrɪtiːəm/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Một đồng vị phóng xạ của hydro có hai neutron.; Một đồng vị hydro dùng cho phản ứng nhiệt hạch và thiết bị tự phát sáng.

💬 Ví dụ

  1. Tritium is used in glow-in-the-dark paints.

    Triti được dùng trong sơn phát sáng.

  2. Tritium powers watch dials.

    Triti cung cấp năng lượng cho mặt số đồng hồ.