tritium
🇺🇸 /ˈtrɪtiːəm/
📖 Định nghĩa
-
noun
Một đồng vị phóng xạ của hydro có hai neutron.; Một đồng vị hydro dùng cho phản ứng nhiệt hạch và thiết bị tự phát sáng.
💬 Ví dụ
-
Tritium is used in glow-in-the-dark paints.
Triti được dùng trong sơn phát sáng.
-
Tritium powers watch dials.
Triti cung cấp năng lượng cho mặt số đồng hồ.