transformative economic impact

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tác động kinh tế chuyển đổi; Tác động kinh tế chuyển đổi

💬 Ví dụ

  1. This projection highlights the transformative economic impact of reusable heavy-lift launch vehicles.

    Dự báo này làm nổi bật tác động kinh tế chuyển đổi của các phương tiện phóng trọng tải nặng có thể tái sử dụng.

  2. The committee analyzed the transformative economic impact of adopting renewable energy sources across the manufacturing sector.

    Ủy ban đã phân tích tác động kinh tế chuyển đổi của việc áp dụng các nguồn năng lượng tái tạo trong lĩnh vực sản xuất.