total system collapse

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự sụp đổ hệ thống hoàn toàn

💬 Ví dụ

  1. The government implemented rolling blackouts to prevent a total system collapse of the power grid.

    Chính phủ đã thực hiện cắt điện luân phiên để ngăn chặn sự sụp đổ hoàn toàn của hệ thống điện.