took to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bắt đầu sử dụng hoặc làm điều gì đó thường xuyên trong quá khứ

💬 Ví dụ

  1. She took to gardening when she retired.

    Cô ấy bắt đầu làm vườn khi nghỉ hưu.