took to
📖 Định nghĩa
-
bắt đầu sử dụng hoặc làm điều gì đó thường xuyên trong quá khứ
💬 Ví dụ
-
She took to gardening when she retired.
Cô ấy bắt đầu làm vườn khi nghỉ hưu.
She took to gardening when she retired.
Cô ấy bắt đầu làm vườn khi nghỉ hưu.