timeframe

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈtaɪˌmfreɪm/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Khung thời gian; Khung thời gian thực hiện

💬 Ví dụ

  1. We need to complete the project within a two-week timeframe.

    Chúng ta cần hoàn thành dự án trong khung thời gian hai tuần.

  2. The quantum computer completed the calculation in a much shorter timeframe than the supercomputer.

    Máy tính lượng tử đã hoàn thành phép tính trong một khung thời gian ngắn hơn nhiều so với siêu máy tính.