time constraints halt progress

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hạn chế thời gian cản trở tiến độ

💬 Ví dụ

  1. The committee realized that time constraints halt progress if deadlines are set too aggressively.

    Ủy ban nhận ra rằng các hạn chế về thời gian làm đình trệ tiến độ nếu thời hạn được đặt quá gấp rút.