theaters

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈθɪətəz/ 🇺🇸 /ˈθiːətɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    nhà hát; nơi biểu diễn; bối cảnh; tình huống

💬 Ví dụ

  1. They visited the theaters downtown.

    Họ đã thăm các nhà hát ở trung tâm.

  2. The new policy faced many theaters of conflict.

    Chính sách mới đối mặt với nhiều bối cảnh xung đột.