the initiative

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một kế hoạch hoặc dự án được đề xuất để giải quyết vấn đề hoặc đạt được mục tiêu; khả năng hành động một cách độc lập và chủ động

💬 Ví dụ

  1. The company launched the initiative to reduce plastic waste.

    Công ty đã khởi xướng sáng kiến để giảm thiểu rác thải nhựa.

  2. She showed great initiative by organizing the charity event.

    Cô ấy thể hiện sự chủ động lớn bằng cách tổ chức sự kiện từ thiện.