the host

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. người đón tiếp và giải trí cho khách trong buổi tụ họp xã hội; máy tính chính trong mạng cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

💬 Ví dụ

  1. As the host, she prepared the food and welcomed everyone.

    Là chủ nhà, cô ấy chuẩn bị thức ăn và chào đón mọi người.

  2. The host manages all the data stored on the network.

    Máy chủ quản lý tất cả dữ liệu được lưu trữ trên mạng.