the establishment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chính phủ, hệ thống chính trị hoặc trật tự xã hội của một quốc gia; một nhà hàng, khách sạn hoặc doanh nghiệp khác đã được thiết lập tốt

💬 Ví dụ

  1. They criticized the establishment for its lack of reform.

    Họ chỉ trích thể chế vì thiếu cải cách.

  2. We had dinner at the establishment downtown.

    Chúng tôi ăn tối tại nhà hàng ở trung tâm thành phố.