target range

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. khoảng mục tiêu; vùng mục tiêu; Phạm vi mục tiêu

💬 Ví dụ

  1. The Federal Reserve announced that it would maintain the target range for the federal funds rate at 5.25%-5.50%.

    Fed thông báo sẽ duy trì khoảng mục tiêu cho lãi suất quỹ liên bang ở mức 5,25%-5,50%.

  2. The missile guidance system was calibrated to ensure the warhead landed within the designated target range.

    Hệ thống dẫn đường tên lửa đã được hiệu chuẩn để đảm bảo đầu đạn rơi trong phạm vi mục tiêu chỉ định.

  3. The marketing team adjusted the target range to focus on young professionals aged 25 to 34.

    Nhóm tiếp thị đã điều chỉnh phạm vi mục tiêu để tập trung vào các chuyên gia trẻ từ 25 đến 34 tuổi.