syndicates
🇺🇸 /ˈsɪndɪˌkeɪts/
📖 Định nghĩa
-
noun
hội đồng; liên minh
-
verb
tổ chức thành hội đồng
💬 Ví dụ
-
The oil syndicates controlled the market.
Các hội đồng dầu mỏ kiểm soát thị trường.
-
They syndicated the newspaper.
Họ tổ chức báo chí thành hội đồng.