sustainable pipeline

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nguồn cung nhân tài liên tục; Luồng kinh doanh ổn định

💬 Ví dụ

  1. Strategic adjustments are necessary to ensure a sustainable pipeline of talent.

    Cần có những điều chỉnh chiến lược để đảm bảo nguồn nhân tài bền vững.

  2. The marketing team focused on building a sustainable pipeline of new clients for the upcoming quarter.

    Đội ngũ marketing tập trung vào việc xây dựng nguồn khách hàng mới bền vững cho quý tới.