sustainability

language: vi

definitions

  1. noun
    The ability to maintain or support a process continuously over time, especially regarding environmental protection and resource management without depleting natural capital.
    vi: Khả năng duy trì các quá trình dài hạn.
  2. noun
    The quality of being able to endure economic, social, and ecological systems without causing harm to future generations.
    vi: Chất lượng của việc có thể duy trì các hệ thống kinh tế, xã hội và sinh thái mà không gây hại cho các thế hệ tương lai.

examples

  1. By reevaluating the necessity of each trip, individuals can significantly lower their exposure to fluctuating fuel prices while contributing to broader environmental sustainability goals.

    Bằng cách đánh giá lại sự cần thiết của mỗi chuyến đi, cá nhân có thể giảm đáng kể mức độ tiếp xúc với giá nhiên liệu biến động trong khi đóng góp vào các mục tiêu bền vững môi trường rộng lớn hơn.

  2. Corporate sustainability initiatives often focus on reducing carbon footprints to ensure long-term viability for both business and the planet.

    Các sáng kiến bền vững của doanh nghiệp thường tập trung vào việc giảm dấu chân carbon để đảm bảo khả năng tồn tại lâu dài cho cả doanh nghiệp và hành tinh.