supply chain strategies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quản lý chuỗi cung ứng; Quyết định chiến thuật chuỗi cung ứng

💬 Ví dụ

  1. Companies are reassessing their supply chain strategies to mitigate future disruptions.

    Các công ty đang đánh giá lại chiến lược chuỗi cung ứng của mình để giảm thiểu gián đoạn trong tương lai.

  2. The implementation of new supply chain strategies has significantly reduced lead times for our products.

    Việc triển khai các chiến lược chuỗi cung ứng mới đã giảm đáng kể thời gian giao hàng cho sản phẩm của chúng tôi.