such incursions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. những sự xâm nhập như vậy; những sự xâm lấn như vậy

💬 Ví dụ

  1. Experts warn that such incursions pose a direct threat to critical systems.

    Các chuyên gia cảnh báo rằng những sự xâm nhập như vậy gây ra mối đe dọa trực tiếp đối với các hệ thống quan trọng.

  2. The border patrol reported such incursions during the night.

    Tuần tra biên giới đã báo cáo những sự xâm lấn như vậy trong đêm.