successful launches

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tàu vũ trụ phóng thành công; Ra mắt thành công

💬 Ví dụ

  1. Recent reports suggest that successful launches could eventually generate revenues reaching up to ten trillion dollars.

    Các báo cáo gần đây cho thấy các vụ phóng thành công cuối cùng có thể tạo ra doanh thu lên tới mười nghìn tỷ đô la.

  2. The company celebrated its successful launches of three new software platforms this quarter.

    Công ty đã ăn mừng việc ra mắt thành công của ba nền tảng phần mềm mới trong quý này.