strikers

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈstraɪkɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người đình công; cầu thủ ghi bàn

💬 Ví dụ

  1. The strikers blocked the road.

    Người đình công chặn đường.

  2. The strikers scored two goals.

    Cầu thủ ghi bàn ghi hai bàn.