strategic move

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bước đi chiến lược; Nước đi chiến lược

💬 Ví dụ

  1. The company's decision to expand into Asia was a strategic move to increase market share.

    Quyết định mở rộng sang châu Á của công ty là một bước đi chiến lược để tăng thị phần.

  2. His decision to sacrifice the queen was a brilliant strategic move in the chess match.

    Quyết định hy sinh quân hậu của anh ấy là một nước đi chiến lược xuất sắc trong ván cờ.