strategic alliance

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Liên minh chiến lược; Liên minh chiến lược

💬 Ví dụ

  1. The tech giant announced a strategic alliance with the automotive manufacturer to develop next-generation autonomous driving software.

    Cỗ máy công nghệ lớn đã thông báo về một liên minh chiến lược với nhà sản xuất ô tô để phát triển phần mềm lái xe tự động thế hệ tiếp theo.

  2. By forming a strategic alliance with local distributors, the company was able to penetrate emerging markets more effectively.

    Bằng cách hình thành liên minh chiến lược với các nhà phân phối địa phương, công ty đã có thể thâm nhập thị trường mới nổi hiệu quả hơn.