step down
📖 Định nghĩa
-
từ chức
💬 Ví dụ
-
The CEO decided to step down after ten years.
Giám đốc điều hành quyết định từ chức sau mười năm.
The CEO decided to step down after ten years.
Giám đốc điều hành quyết định từ chức sau mười năm.