state-on-state

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    giữa các quốc gia

💬 Ví dụ

  1. The alliance was formed to deter potential state-on-state aggression along the border.

    Liên minh được thành lập để ngăn chặn mối đe dọa xâm lược giữa các quốc gia dọc theo biên giới.