stagnant wages

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiền lương trì trệ

💬 Ví dụ

  1. Many families are struggling to survive due to rising costs and stagnant wages.

    Nhiều gia đình đang phải vật lộn để sinh tồn do chi phí tăng cao và tiền lương trì trệ.