sports history

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lịch sử thể thao; Sự kiện thể thao lớn; Lịch sử thể thao

💬 Ví dụ

  1. Historians often study sports history to understand cultural changes over the decades.

    Các nhà sử học thường nghiên cứu lịch sử thể thao để hiểu được những thay đổi văn hóa qua nhiều thập kỷ.

  2. That championship victory remains a landmark moment in sports history.

    Chiến thắng vô địch đó vẫn là một khoảnh khắc mang tính cột mốc trong lịch sử thể thao.

  3. She enrolled in a course on modern sports history at the university.

    Cô ấy đã đăng ký một khóa học về lịch sử thể thao hiện đại tại trường đại học.