specific injury counts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Số lượng thương tích

💬 Ví dụ

  1. While specific injury counts remain under verification, the physical damage to infrastructure is evident.

    Mặc dù số lượng thương tích cụ thể vẫn đang được xác minh, thiệt hại vật chất đối với cơ sở hạ tầng là rõ ràng.