spacewalk
🇺🇸 /ˈspeɪˌswɑk/
📖 Định nghĩa
-
noun
bước đi trong không gian
-
verb
thực hiện bước đi trong không gian
💬 Ví dụ
-
The astronaut completed a spacewalk.
Phi hành gia thực hiện bước đi trong không gian.
-
They will spacewalk tomorrow.
Họ sẽ thực hiện bước đi trong không gian ngày mai.