spacewalk

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈspeɪˌswɑk/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    bước đi trong không gian
  2. verb
    thực hiện bước đi trong không gian

💬 Ví dụ

  1. The astronaut completed a spacewalk.

    Phi hành gia thực hiện bước đi trong không gian.

  2. They will spacewalk tomorrow.

    Họ sẽ thực hiện bước đi trong không gian ngày mai.