slated

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈsleɪtɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    được lên kế hoạch
  2. adjective
    được lát bằng đá phiến; đã được lên kế hoạch

💬 Ví dụ

  1. The project is slated for completion next month.

    Dự án được lên kế hoạch hoàn thành tháng sau.

  2. The roof is slated and weatherproof.

    Mái nhà được lát đá phiến và chống thấm.