sixth world cup

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giải vô địch thế giới lần thứ sáu; Lần thứ sáu tham dự World Cup

💬 Ví dụ

  1. The sixth World Cup was held in Spain in 1982.

    Giải vô địch thế giới lần thứ sáu được tổ chức tại Tây Ban Nha vào năm 1982.

  2. Lionel Messi is playing in his sixth World Cup.

    Lionel Messi đang chơi trong kỳ World Cup thứ sáu của mình.