significant changes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thay đổi đáng kể; Thay đổi thống kê

💬 Ví dụ

  1. Experts warn that without significant changes in weather patterns, the situation may worsen.

    Các chuyên gia cảnh báo rằng nếu không có những thay đổi đáng kể trong các kiểu thời tiết, tình hình có thể trở nên tồi tệ hơn.

  2. The study showed significant changes in the test subjects' heart rates.

    Nghiên cứu cho thấy những thay đổi có ý nghĩa thống kê trong nhịp tim của các đối tượng thử nghiệm.