significant challenges

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thách thức lớn

💬 Ví dụ

  1. The team faced significant challenges due to the harsh weather conditions.

    Nhóm đã đối mặt với những thách thức đáng kể do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.