semi-final

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˌsɛmɪˈfaɪnəl/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Vòng bán kết
  2. adjective
    Thuộc bán kết

💬 Ví dụ

  1. The team secured their place in the semi-final after a thrilling victory over the defending champions.

    Đội bóng đã giành vé vào vòng bán kết sau chiến thắng nghẹt thở trước đương kim vô địch.

  2. The semi-final match will be broadcast live on national television.

    Trận bán kết sẽ được phát sóng trực tiếp trên truyền hình quốc gia.