scientific history

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lịch sử phát triển khoa học; Lịch sử khoa học

💬 Ví dụ

  1. The recognition of optogenetics marks a milestone in scientific history.

    Việc công nhận quang di truyền học đánh dấu một cột mốc trong lịch sử khoa học.

  2. She decided to pursue a degree in scientific history to better understand how modern physics emerged from classical mechanics.

    Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về lịch sử khoa học để hiểu rõ hơn cách vật lý hiện đại xuất phát từ cơ học cổ điển.