russian ambassador

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đại sứ Nga; người thân Nga

💬 Ví dụ

  1. They called the Russian ambassador to their office.

    Họ đã triệu tập đại sứ Nga đến văn phòng của họ.

  2. In the 19th century, some Western politicians were derisively labeled as the Russian ambassador to the court due to their pro-Russian stance.

    Vào thế kỷ 19, một số chính trị gia phương Tây bị chế giễu là đại sứ Nga tại triều đình do lập trường thân Nga của họ.