retail prices

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giá bán lẻ; Giá bán lẻ

💬 Ví dụ

  1. Consumers may soon feel the pinch as retail prices adjust to reflect these higher operational costs.

    Người tiêu dùng có thể sớm cảm thấy áp lực khi giá bán lẻ điều chỉnh để phản ánh các chi phí vận hành cao hơn này.

  2. The government announced measures to cap retail prices on essential food items during the inflation spike.

    Chính phủ đã công bố các biện pháp nhằm kiểm soát giá bán lẻ đối với các mặt hàng thực phẩm thiết yếu trong thời kỳ lạm phát tăng cao.